thăng giáng

thăng giáng

Sự nghiệp của ông ấy trải qua nhiều thăng giáng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lên xuống, tăng giảm: "thăng giáng" chỉ sự biến đổi liên tục theo chiều hướng tăng lên giảm xuống, thường dùng cho các hiện tượng, quá trình hoặc trạng thái.
    • Thay đổi thất thường: Trong ngữ cảnh xã hội hoặc tâm lý, "thăng giáng" mô tả sự dao động không ổn định, lúc lên lúc xuống.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhiệt độ thăng giáng thất thường trong những ngày giao mùa. (Nhiệt độ thay đổi lên xuống không đều.)
    • Giá vàng thăng giáng liên tục trên thị trường. (Giá vàng tăng giảm không ngừng.)
    • Tâm trạng của anh ấy thăng giáng theo từng tin tức. (Tâm trạng thay đổi lúc vui lúc buồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thăng giáng địa vị": sự lên xuống của chức vụ, địa vị xã hội.

    • Trong triều đình phong kiến, thăng giáng địa vị chuyện thường. (Việc lên chức hay bị giáng chức diễn ra phổ biến.)
  • "thăng giáng tâm lý": sự dao động của cảm xúc, tinh thần.

    • Áp lực công việc khiến tâm lý ấy thăng giáng mạnh. (Cảm xúc thay đổi lên xuống do căng thẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thăng (động từ): lên cao, tăng lên.

    • Mực nước thăng lên sau trận mưa. (Mực nước dâng cao.)
  • Giáng (động từ): xuống thấp, giảm xuống.

    • Nhiệt độ giáng nhanh vào ban đêm. (Nhiệt độ hạ xuống nhanh.)
  • Dao động (động từ): chuyển động qua lại, lên xuốnggần nghĩa với thăng giáng.

    • Kim đồng hồ dao động liên tục. (Kim đồng hồ chuyển động qua lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Lên xuống: thay đổi giữa hai trạng thái cao thấp.
  • Tăng giảm: biến đổi về số lượng, mức độ.
  • Biến động: thay đổi mạnh mẽ, không ổn định.
Thành ngữ liên quan
  • Thăng giáng bất thường: sự thay đổi không theo quy luật.

    • Thời tiết thăng giáng bất thường gây khó khăn cho nông nghiệp. (Thời tiết thay đổi không đều làm ảnh hưởng đến mùa màng.)
  • Thăng giángthường: sự thay đổi không thể đoán trước.

    • Cuộc đời thăng giángthường, ai cũng phải đối mặt. (Cuộc sống nhiều thay đổi bất ngờ.)